Hiển thị 116 trường phù hợp
Seoul women’s University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Howon University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Sangji University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Daegu Haany University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Hyupsung University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Joong-Ang Sangha University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Hoseo University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Hanyang University (ERICA Campus)
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1939
Hanseo University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Hannam University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Hankuk University of Foreign Studies
Hệ Đại Học Chính Quy
- Seoul Campus: 107 Imun-ro, Don
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1954
Korean Bible University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Pyeongtaek University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Chungbuk National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Campus chính: 1 Chungdae-ro, S
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1951
Cheongju University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Changshin University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Chosun University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Jeju National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Jeonbuk National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Chonnam National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Gwangju Campus (Campus chính):
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1952
Incheon National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Inje University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Ewha Womans University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Uiduk University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Wonkwang University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
University of Ulsan
Hệ Đại Học Chính Quy
- Campus chính: 93 Daehak-ro, Na
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1970
Woosong University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Youngsan University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Yonsei University (Mirae Campus)
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1885
Shinhan University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Silla University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Soongsil University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Soonchunhyang University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Semyung University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Dankook University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Seoul women’s University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Seokyeong University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Sogang University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Seoul Campus (Campus chính): 3
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1960
Sahmyook University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Baekseok University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Pai Chai University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Campus chính: 155-40 Baejae-ro
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1885
Mokwon University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Myongji University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Dong-A University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Dongseo University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Tongmyong University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Dongguk University (WISE Campus)
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1906
Daejeon University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Daeshin University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Daegu University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Daegu Catholic University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Namseoul University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Nazarene University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Kookmin University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Seoul Campus (Campus chính): 7
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1946
Hanbat National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Korea National University of Transportation
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Changwon National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Sunchon National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Pukyong National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Kunsan National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Kongju National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Gyeongguk National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1947
Gangneung-Wonju National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Gwangju University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1980
Kwangwoon University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Seoul Campus (Campus chính): 2
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1934
Kyungil University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1963
Kyungwoon University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1997
Gyeongsang National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Gajwa Campus (Campus chính): 5
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1910
Kyungdong University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1981
Kyungnam University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1946
Kyonggi University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1947
KDI School of Public Policy and Management
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1997
University of Science and Technology (UST)
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
KEPCO International Nuclear Graduate School (KINGS)
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 2012
National Cancer Center Graduate School of Cancer Science and Policy
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 2014
Reformed Graduate University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Sau đại học
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 2003
Inha Technical College
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1958
Ulsan College
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1973
Hongik University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Seoul Campus (Campus chính): 9
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1946
Hansung University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Seoul Campus (Campus chính): 1
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1972
Korea Aerospace University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Pohang University of Science and Technology (POSTECH)
Hệ Đại Học Chính Quy
- Campus chính: 77 Cheongam-ro,
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1986
Chungnam National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Daejeon Campus (Campus chính):
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1952
Chung-Ang University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Seoul Campus (Campus chính): 8
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1918
Joongbu University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Chungcheong Campus (Campus chí
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1983
Ulsan National Institute of Science and Technology (UNIST)
Hệ Đại Học Chính Quy
- Campus chính: 50 UNIST-gil, Eo
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 2007
Sookmyung Women’s University (Sookmyung Women’s University (SMWU))
Hệ Đại Học Chính Quy
- Campus chính: 100 Cheongpa-ro
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1906
Sejong University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Seoul Campus (Campus chính): 9
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1940
Sungshin Women’s University (Sungshin Women’s University (SWU))
Hệ Đại Học Chính Quy
- Soojung Campus (Campus chính):
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1936
Sungkyunkwan University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1398
Sungkyul University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1962
Sunmoon University (Sun Moon University (SMU))
Hệ Đại Học Chính Quy
- Asan Campus (Campus chính): 70
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1990
Seoul Theological University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
University of Seoul
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1918
Duksung Women’s University (Duksung Women’s University)
Hệ Đại Học Chính Quy
- Campus chính: 33 Samyang-ro 14
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1920
Keimyung University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Seongseo Campus (Campus chính)
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1954
Kyung Hee University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Seoul Campus (Campus chính): 2
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1949
Kyungsung University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1955
Konyang University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1991
Konkuk University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Seoul Campus (Campus chính): 1
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1946
Trường Đại học Bucheon Hàn Quốc (Bucheon University)
Hệ Đại Học Chính Quy
- - Campus chính (địa chỉ): Suje
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1939
Seoul National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Gwanak Campus (Campus chính):
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1946
Inha University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/202607.20.2026 - Seoul
October 28, 2026 - Seoul
March 8, 2027 - Seoul
07.22.2027 - Seoul
Ajou University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/202607.20.2026 - Seoul
October 28, 2026 - Seoul
March 8, 2027 - Seoul
07.22.2027 - Seoul
Pusan National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Busan Campus: 2 Busandaehak-ro
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/20251,300,000 KRW/ 3 tháng
- Năm thành lập: 1946
Kyungpook National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Daegu Campus (Campus chính): 8
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/202507.20.2026 - Seoul
October 28, 2026 - Seoul
March 8, 2027 - Seoul
07.22.2027 - Seoul - Năm thành lập: 1946
Gachon Univeristy (Gachon University)
Hệ Đại Học Chính Quy
- Campus chính: Global Campus 📍
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/20254 tháng
- Năm thành lập: 1939
The Catholic University of Korea
Hệ Đại Học Chính Quy
- Songsim Global Campus (Campus
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1855
Geumgang University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/202507.20.2026 - Seoul
October 28, 2026 - Seoul
March 8, 2027 - Seoul
07.22.2027 - Seoul
Suwon Catholic University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/202507.20.2026 - Seoul
October 28, 2026 - Seoul
March 8, 2027 - Seoul
07.22.2027 - Seoul
Kangwon National University
Hệ Đại Học Chính Quy
- Chuncheon Campus (Campus chính
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3/2026Thời gian học: 4 học kỳ ( 1 học kỳ/ 10 tuần, 1 tuần/ 5 ngày/ 200 tiếng)
- Năm thành lập: 1947
Đại học Catholic Hàn Quốc
Hệ Đại Học Chính Quy
- Jongno-gu, Seoul
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1855
Cao đẳng
Hệ Đại Học Chính Quy
- Hàn Quốc
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/202520.07.2026 - Seoul
28.10.2026 - Seoul
08.03.2027 - Seoul
22.07.2027 - Seoul
Đại học Phật giáo Trung ương (Jungang Sangha University)
Hệ Đại Học Chính Quy
- Gimpo, Gyeonggi
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~117.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 9/202620.07.2026 - Seoul
28.10.2026 - Seoul
08.03.2027 - Seoul
22.07.2027 - Seoul - Năm thành lập: 1979
Đại học Hàn Quốc (Korea University)
Hệ Đại Học Chính Quy
- Seongbuk-gu, Seoul
- Hệ Đại học (Visa D2-2)
-
Phí nhập học: 500,000 KRWTương đương ~9.000.000 VNĐHọc phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1980
